Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cố gắng ghép các mảnh vỡ của bình hoa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hoại phá hủy; đập vỡ
Hoa hoa
Bình chai; lọ; bình; hũ
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)