Dịch nghĩa:

Anh ấy buộc phải từ chức vì lý do sức khỏe.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Khang an nhàn; hòa bình
Thượng trên
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do
Từ từ chức; từ ngữ
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
quá nhiều; dư thừa
Nghi nghi lễ