Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
でもないようなことで
怒
おこ
り
出
だ
すきらいがある。
Anh ấy có xu hướng nổi giận vì những chuyện không đâu.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Vる 嫌いがある (~ru kirai ga aru)
Có xu hướng làm hành động tiêu cực; có thói quen xấu về ~.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出す
だす
lấy ra; đưa ra
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
出
Xuất
ra ngoài