Dịch nghĩa:

Anh ấy không bao giờ trở về từ chuyến đi nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Quy trở về; dẫn đến