Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
一人
ひとり
になるとすぐにその
手紙
てがみ
を
書
か
いた。
Khi ở một mình, anh ấy đã viết bức thư đó.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一人
ひとり
một người
成る
なる
trở thành; đạt được
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
其の
その
đó; cái đó
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết