Dịch nghĩa:

Anh ấy đã chính xác chỉ ra nguyên nhân tại sao tên lửa không vào được quỹ đạo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quỹ vết bánh xe; mô hình
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Chỉ ngón tay; chỉ
Trích nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt