~こと (〜koto) Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm. JLPT N4
~にかけては (〜ni kakete wa) Biểu thị một lĩnh vực hoặc khía cạnh cụ thể mà ai đó hoặc cái gì đó xuất sắc. JLPT N2