Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tập luyện bản nhạc đó nhiều lần trước khi biểu diễn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiền phía trước; trước
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Tập học