Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đến cửa hàng để mua cam.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mãi mua
Điếm cửa hàng; tiệm
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng