Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はもっと
一生懸命
いっしょうけんめい
働
はたら
かないと
職
しょく
を
失
うしなう
う
危機
きき
がある。
Nếu anh ấy không làm việc chăm chỉ hơn, anh ấy có nguy cơ mất việc.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
職
しょく
công việc; việc làm; nghề nghiệp; vị trí
失う
うしなう
mất
危機
きき
khủng hoảng; tình huống nguy cấp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc
職
Chức
công việc; việc làm
失
Thất
mất; lỗi
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
機
Cơ
máy móc; cơ hội