Dịch nghĩa:

Anh ấy hiếm khi ăn cơm với gia đình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do