Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はめったに
家族
かぞく
と
食事
しょくじ
をしたことがない。
Anh ấy hiếm khi ăn cơm với gia đình.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
滅多
めった
bất cẩn; liều lĩnh
家族
かぞく
gia đình
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do