Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đề nghị tổ chức cuộc họp càng sớm càng tốt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tảo sớm; nhanh
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Khai mở; mở ra
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài