Dịch nghĩa:
彼はその村の誰にも劣らず勇敢な男である。
Anh ấy là người đàn ông dũng cảm không kém ai trong làng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
村
Thôn
làng; thị trấn
誰
Thùy
ai; ai đó
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm
男
Nam
nam