Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lập luận rằng nên thực hiện cải cách đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Thực thực tế; hạt
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)