Dịch nghĩa:
彼はその少年たちに食べ物や着る物や靴を与えた。
Anh ấy đã cung cấp thức ăn, quần áo và giày dép cho những cậu bé đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
靴
Ngoa
giày
与
Dữ
ban tặng; tham gia