Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thấy cậu bé đó nhảy qua hàng rào và chạy trốn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Viên hàng rào; tường
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy