Dịch nghĩa:

Anh ấy bắt đầu chơi bản nhạc do một nhạc sĩ piano của đất nước đó sáng tác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quốc quốc gia
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
Thí bắt đầu