Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はすごいスピードで
走
はし
りだした、すると
人々
ひとびと
は
跳
と
び
退
しりぞ
いて
彼
かれ
に
道
みち
をゆずり
始
はじ
めた。
Anh ấy đã bắt đầu chạy với tốc độ kinh hoàng, và mọi người đã nhảy ra khỏi đường để nhường chỗ cho anh ấy.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
スピード
tốc độ
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
為る
する
làm
人々
ひとびと
mọi người
飛び
とび
bay; nhảy; chuyến bay; bước nhảy
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
譲る
ゆずる
chuyển giao; chuyển nhượng; nhượng lại; giao; truyền lại
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
走
Tẩu
chạy
人
Nhân
người
跳
Khiêu
nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
始
Thí
bắt đầu