飛び [Phi]
跳び [Khiêu]
とび
Danh từ chung
bay; nhảy; chuyến bay; bước nhảy
🔗 飛ぶ
Danh từ chung
📝 khi đọc số to; ví dụ 20036 = 二万とびとび三十六
không; số không
Danh từ chung
cá chuồn
🔗 飛魚
Danh từ chung
Lĩnh vực: Mạt chược
hết điểm (bằng không hoặc ít hơn); kết thúc trò chơi do người chơi hết điểm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥は飛ぶ。
Chim thì bay lượn.
ヒューズが飛んだ。
Cầu chì đã bị cháy.
ドイツに飛びます。
Tôi sẽ bay đến Đức.
時は飛び去る。
Thời gian trôi nhanh như chớp.
ダチョウは空中を飛ばない。
Đà điểu không bay được.
飛行機は山の上を飛んだ。
Máy bay đã bay qua đỉnh núi.
飛ぶ前に見よ。
Nhìn trước khi bay.
鳥は空を飛びます。
Chim bay trên bầu trời.
私は雲の上を飛んだ。
Tôi đã bay lên trên mây.
いい方向に飛んだね。
Nó bay theo hướng tốt đấy.