Dịch nghĩa:

Anh ấy khá giàu có nhưng tiết kiệm, giống như cha mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dụ phong phú; giàu có
Phúc phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
Kiệm tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
Ước hứa; khoảng; co lại
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Phụ cha
Thân cha mẹ; thân mật
Tự giống; tương tự