Dịch nghĩa:

Anh ấy không hề nói dối, thực tế anh ấy đã nói sự thật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Chân thật; thực tế
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ