Dịch nghĩa:
彼の鞄はここにあるから、彼はまだ学校に行ったはずがない。
Chiếc cặp của anh ấy vẫn ở đây, vậy anh ấy chưa thể đã đi học.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
鞄
Bạc
vali; túi xách; cặp
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng