Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
面倒
めんどう
をよく
見
み
てあげなさい、そうすればじきによくなります。
Hãy chăm sóc anh ấy thật tốt, anh ấy sẽ sớm khỏe lại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
面倒
めんどう
phiền phức; rắc rối
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy