Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
罪
つみ
を
大目
おおめ
に
見
み
て
許
ゆる
してあげたほうがいいのではないか。
Có lẽ nên nhìn nhận tội lỗi của anh ấy một cách khoan dung hơn.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
罪
つみ
tội phạm; tội lỗi; hành vi sai trái; thiếu suy nghĩ
大目
おおめ
khoan dung; độ lượng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
大
Đại
lớn; to
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
許
Hứa
cho phép