大目 [Đại Mục]

おおめ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chungTính từ đuôi na

khoan dung; độ lượng

JP: その少年しょうねんきびしくばっしないでください。もうすこ大目おおめてやってください。

VI: Xin đừng trừng phạt cậu bé đó quá nặng, hãy nhìn nhận rộng rãi hơn một chút.

🔗 大目に見る・おおめにみる

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

mắt to

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今回こんかい大目おおめよう。
Lần này tôi sẽ bỏ qua cho bạn.
今回こんかいだけ大目おおめてください。
Lần này thôi, xin hãy nhắm mắt cho qua.
大目おおめておいてやろう。
Tôi sẽ nhắm mắt làm ngơ cho qua chuyện này.
大目おおめてくださいよぉ。
Làm ơn bỏ qua cho tôi với.
かれわたしあやまりを大目おおめた。
Anh ấy đã nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm của tôi.
今度こんどだけは遅刻ちこく大目おおめてやろう。
Lần này thôi, tôi sẽ không để ý chuyện bạn đến muộn đâu.
かれ経験けいけん不足ふそく大目おおめにみなくてはならない。
Chúng ta không thể không nhìn nhận sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
わたしはいたずらな子供こども大目おおめことができない。
Tôi không thể nhẫn nhịn trẻ con nghịch ngợm.
かれは、まだ新人しんじんなんだから大目おおめてやれよ。
Anh ấy vẫn còn là người mới, hãy nhẹ nhàng với anh ấy.
警察けいさつはたいていここに駐車ちゅうしゃしたくるま大目おおめる。
Cảnh sát thường không để ý đến những chiếc xe đậu ở đây.