Dịch nghĩa:

Tôi đồng ý chấp nhận đề xuất của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Thụ nhận; trải qua
Nhập vào; chèn
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích