Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
仕事
しごと
は
自慢
じまん
するほどのものではない。
Công việc của anh ấy không đáng để khoe khoang.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
自慢
じまん
tự hào
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng