Dịch nghĩa:

Công việc của anh ấy là giám sát công nhân tại hiện trường.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Trường địa điểm
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Giả người
Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Đốc huấn luyện viên; chỉ huy; thúc giục; dẫn dắt; giám sát