Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
には
映画
えいが
監督
かんとく
になるという
夢
ゆめ
があります。
Anh ấy mơ ước trở thành đạo diễn phim.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
映画
えいが
phim; điện ảnh
監督
かんとく
giám sát; kiểm soát; chỉ đạo
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
夢
ゆめ
giấc mơ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
監
Giám
giám sát; chính quyền; quản lý
督
Đốc
huấn luyện viên; chỉ huy; thúc giục; dẫn dắt; giám sát
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh