Dịch nghĩa:

Khi anh ấy đang làm sạch súng thì nó phát nổ, suýt nữa đã trúng vợ anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiết sắt
Pháo súng thần công; súng
Tảo quét; chải
Trừ loại bỏ; trừ
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Thiếu ít
Thê vợ; người phối ngẫu
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân