暴発 [Bạo Phát]

ぼうはつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

phát nổ tự phát; bùng nổ đột ngột

JP: じゅう掃除そうじしていたら、突然とつぜん暴発ぼうはつしてしまった。

VI: Tôi đang lau chùi súng thì nó bất ngờ phát nổ.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

súng nổ bất ngờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゅう暴発ぼうはつしてしまった。
Súng đã phát nổ.
そのじゅう暴発ぼうはつした。
Khẩu súng đó đã nổ.
かれ鉄砲てっぽう掃除そうじしていたら暴発ぼうはつし、もうすこしでつまたるところだった。
Khi anh ấy đang làm sạch súng thì nó phát nổ, suýt nữa đã trúng vợ anh ấy.
そのカルトへのかれ積年せきねんうらみが、ぜん総理そうり射殺しゃさつとなって暴発ぼうはつした。
Ác cảm lâu năm của anh ta đối với giáo phái đã dẫn đến vụ ám sát cựu thủ tướng.
つまり、いくつかのじゅうは、暴発ぼうはつたとえばとされたとき)をふせぐためにすぐれた安全あんぜん機構きこうっていますがそうでないじゅうおおいのです。
Nhiều loại súng có cơ chế an toàn tốt để ngăn chặn sự cố bắn nổ (ví dụ như khi bị rơi), nhưng cũng có không ít loại súng không được trang bị tính năng này.