Dịch nghĩa:

Khi anh ấy định đi qua, Sphinx đã nhảy ra trước mặt anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Tiền phía trước; trước
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Xuất ra ngoài