Dịch nghĩa:
彼が恋に落ちたその女の子は数ヶ月後、彼のもとを去った。
Cô gái mà anh ấy yêu đã rời bỏ anh ấy sau vài tháng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
数
Số
số; sức mạnh
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
去
Khứ
đi; rời