数ヶ月 [Số Nguyệt]

数カ月 [Số Nguyệt]

数ヵ月 [Số Nguyệt]

数か月 [Số Nguyệt]

数ケ月 [Số Nguyệt]

数箇月 [Số Cá Nguyệt]

すうかげつ

Danh từ chung

vài tháng

JP: あのフランスじん日本にほんにきてわずかすうヶ月かげつです。

VI: Người Pháp đó mới đến Nhật Bản được vài tháng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すう週間しゅうかんすうヶ月かげつかかかるだろう。
Có thể mất vài tuần hoặc vài tháng.
それはすうヶ月かげつわすれられるでしょう。
Nó sẽ bị quên lãng trong vài tháng.
彼女かのじょすうヶ月かげつはじめてかなしくおもった。
Lần đầu tiên trong nhiều tháng, cô ấy cảm thấy buồn.
すうヶ月かげつまえにスカッシュをはじめたばかりなんだ。
Tôi mới bắt đầu chơi squash vài tháng trước.
ここすうヶ月かげつ彼女かのじょ健康けんこうおとろえている。
Sức khỏe của cô ấy đã suy giảm trong những tháng gần đây.
ここすうヶ月かげつ彼女かのじょ部屋へやからほとんどなかった。
Những tháng gần đây, cô ấy hầu như không rời khỏi phòng.
わたし日本にほん滞在たいざいしたのはほんのすうヶ月かげつだった。
Tôi chỉ ở lại Nhật vài tháng.
わたしはこのすうヶ月かげつかん自分じぶん一人ひとり生活せいかつしていた。
Tôi đã sống một mình trong vài tháng qua.
かれこいちたそのおんなすうヶ月かげつかれのもとをった。
Cô gái mà anh ấy yêu đã rời bỏ anh ấy sau vài tháng.
すうヶ月かげつかん、スウェーデン勉強べんきょうしたんだけど、まだあまりうまくはなせないんだ。
Tôi đã học tiếng Thụy Điển vài tháng rồi nhưng vẫn chưa nói được trôi chảy.