Dịch nghĩa:

Có lý do gì khiến anh ấy phải từ chức đột ngột như vậy không?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Từ từ chức; từ ngữ
Chức công việc; việc làm
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do