Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
幸
さ
いにも
乗客
じょうきゃく
は
誰
だれ
も
負傷
ふしょう
しなかった。
May mắn thay, không hành khách nào bị thương.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
幸い
さいわい
hạnh phúc; may mắn
乗客
じょうきゃく
hành khách
誰
だれ
ai
負傷
ふしょう
vết thương; chấn thương
為る
する
làm
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
誰
Thùy
ai; ai đó
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
傷
Thương
vết thương; tổn thương