Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

常識じょうしきのある者ものなら、だれがそんなことを信しんじられようか。
Người có thực tế thì ai có thể tin được những chuyện đó chứ.

Ngữ pháp:

そんな~ (sonna)

Biểu thị 'loại/kiểu đó'; ám chỉ điều gì đó gần người nghe hoặc đã được đề cập trước đó.
JLPT N4

Từ vựng:

常識
じょうしき
thường thức; lẽ thường; kiến thức chung; kiến thức tổng quát; thực hành chung; thực hành được chấp nhận; phép xã giao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
者
もの
người
誰
だれ
ai
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
信ずる
しんずる
tin tưởng

Hán tự:

常
Thường thông thường
識
Thức phân biệt; biết
者
Giả người
信
Tín niềm tin; sự thật

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật