Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
常識
じょうしき
のある
人
ひと
なら
誰
だれ
もそんな
馬鹿
ばか
げたことをしようとは
思
おも
わないだろう。
Người có thực tế thì không ai nghĩ đến việc làm những chuyện ngớ ngẩn như thế.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
常識
じょうしき
thường thức; lẽ thường; kiến thức chung; kiến thức tổng quát; thực hành chung; thực hành được chấp nhận; phép xã giao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
そんな
như vậy; loại đó
馬鹿げる
ばかげる
ngớ ngẩn; ngu ngốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
常
Thường
thông thường
識
Thức
phân biệt; biết
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
思
Tư
nghĩ