Dịch nghĩa:

Thị trưởng đã chỉ đạo công dân cách hành xử.

Hán tự:

Thị thị trường; thành phố
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Dân dân; quốc gia
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Chỉ ngón tay; chỉ
Thị chỉ ra; biểu thị