Dịch nghĩa:

Ngay khi sự nổi tiếng của thị trưởng suy giảm, chỉ trích đối với ông ấy bùng nổ ngay lập tức.

Hán tự:

Thị thị trường; thành phố
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Nhân người
Khí tinh thần; không khí
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đồ tuyến đường; con đường
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Nhất một
Tế điều chỉnh; tương tự
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phê phê bình; đánh giá
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Phún phun trào; phun ra; phát ra; xả ra
Xuất ra ngoài