Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
崖
がけ
から
落
お
ちた
騎手
きしゅ
も
馬
うま
もまもなく
救助
きゅうじょ
された。
Cả người cưỡi ngựa và con ngựa rơi xuống vách đá đã được cứu ngay sau đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
崖
がけ
vách đá
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
騎手
きしゅ
kỵ sĩ; người cưỡi ngựa; nài ngựa
馬
うま
ngựa
無い
ない
không tồn tại
救助
きゅうじょ
cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ
為る
する
làm
Hán tự:
崖
Nhai
vách đá; mỏm đá
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
騎
Kị
cưỡi ngựa
手
Thủ
tay
馬
Mã
ngựa
救
Cứu
cứu giúp
助
Trợ
giúp đỡ