Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
山田
やまだ
くん、こんなところで
何
なに
してるの?」「バイトだよ」「
塾
じゅく
のバイトもしてるんだよね?それなのに
居酒屋
いざかや
のバイトもしてるの?」「
助
すけ
っ
人
と
として
時々
ときどき
ね」
"Yamada-kun, bạn đang làm gì ở đây vậy?" "Tôi đang làm thêm đây." "Bạn cũng đang làm thêm ở trung tâm gia sư phải không? Vậy mà bạn còn làm thêm ở quán rượu nữa à?" "Thỉnh thoảng tôi giúp đỡ."
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
何
なん
gì
為る
する
làm
塾
じゅく
trường luyện thi; trường tư thục
其れ
それ
đó; nó
居酒屋
いざかや
quán rượu Nhật Bản
助っ人
すけっと
người hỗ trợ
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
Hán tự:
山
Sơn
núi
田
Điền
ruộng lúa
何
Hà
gì
塾
Thục
trường luyện thi
居
Cư
cư trú
酒
Tửu
rượu sake; rượu
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
助
Trợ
giúp đỡ
人
Nhân
người
時
Thời
thời gian; giờ