Dịch nghĩa:

Thời thơ ấu, Kawabata Yasunari đã chăm sóc ông của mình.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Xuyên sông; dòng suối
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Khang an nhàn; hòa bình
Thành trở thành; đạt được
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Phụ cha
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy