Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小
ちい
さな
子供
こども
を
一人
ひとり
残
のこ
しておいたまま、
外出
がいしゅつ
すべきではありません。
Bạn không nên ra ngoài mà để một mình đứa trẻ nhỏ ở nhà.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
一人
ひとり
một người
残す
のこす
để lại (phía sau)
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
一
Nhất
một
人
Nhân
người
残
Tàn
còn lại; dư
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài