Dịch nghĩa:

Thư viện chuyên ngành đang thu thập tài liệu về nghệ thuật.

Hán tự:

Chuyên chuyên môn; chủ yếu
Môn cổng
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thư viết
Quán tòa nhà; dinh thự
Vân kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Quan kết nối; cổng; liên quan
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hiến dâng; đơn vị đếm đồ uống; tặng; đề nghị
Thu thu nhập; thu hoạch
Tập tập hợp; gặp gỡ