Dịch nghĩa:

Thu nhập cao thực sự phải chịu thuế đặc biệt.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Cao cao; đắt
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Sở nơi; mức độ
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Đặc đặc biệt
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Thuế thuế
Khóa chương; bài học; bộ phận; phòng ban