Dịch nghĩa:

Tôn giáo là con của hy vọng và nỗi sợ, cố gắng giải thích những điều không thể biết bằng sự ngu dốt.

Hán tự:

Tông tôn giáo; phái
Giáo giáo dục
Hy hy vọng; hiếm
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Khủng sợ hãi
Phố đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
Nương con gái
Tri biết; trí tuệ
Sự sự việc; lý do
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
không có gì; không
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng