Dịch nghĩa:

Khi ghi bài báo đang gửi cho tạp chí học thuật, chỉ ghi những bài đã được chấp nhận công bố.

Hán tự:

Học học; khoa học
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Chí tài liệu; ghi chép
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
稿
Cảo bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
ghi chép; tường thuật
Nhập vào; chèn
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Yết dán (thông báo); treo; trưng bày; xuất bản; mô tả
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng