Dịch nghĩa:

Không có học sinh nào đi muộn.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thùy ai; ai đó
Nhất một
Nhân người
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Giả người