Dịch nghĩa:

Thời học sinh, John thường đi leo núi.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Đăng leo; trèo lên
Sơn núi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng